Phân nhóm

Phân tích dữ liệu kinh doanh bằng SQL

Michel Semaan

Data Scientist

Biểu đồ tần suất - ôn tập

WITH user_orders AS (
  SELECT
    user_id,
    COUNT(DISTINCT order_id) AS orders
  FROM meals
  JOIN orders ON meals.meal_id = orders.meal_id
  GROUP BY user_id)

SELECT
  orders,
  COUNT(DISTINCT user_id) AS users
FROM user_orders
GROUP BY orders
ORDER BY orders ASC
LIMIT 5;
Phân tích dữ liệu kinh doanh bằng SQL

Biểu thức CASE

Truy vấn

SELECT
  CASE
    WHEN meal_price < 4 THEN 'Bữa giá thấp'
    WHEN meal_price < 6 THEN 'Bữa giá trung'
    ELSE 'Bữa giá cao'
  END AS price_category,
  COUNT(DISTINCT meal_id)
FROM meals
GROUP BY price_category;
Phân tích dữ liệu kinh doanh bằng SQL

Phân nhóm - truy vấn

WITH user_revenues AS (
  SELECT
    user_id,
    SUM(meal_price * order_quantity) AS revenue
  FROM meals
  JOIN orders ON meals.meal_id = orders.meal_id
  GROUP BY user_id)

SELECT CASE WHEN revenue < 150 THEN 'Người dùng doanh thu thấp' WHEN revenue < 300 THEN 'Người dùng doanh thu trung' ELSE 'Người dùng doanh thu cao' END AS revenue_group, COUNT(DISTINCT user_id) AS users FROM user_revenues GROUP BY revenue_group;
Phân tích dữ liệu kinh doanh bằng SQL

Phân nhóm - kết quả

revenue_group       users
------------------  -----
Người dùng doanh thu thấp   473
Người dùng doanh thu trung  606
Người dùng doanh thu cao    225
Phân tích dữ liệu kinh doanh bằng SQL

Biểu đồ tần suất và biểu đồ cột

Biểu đồ tần suất số đơn mỗi người dùng

Biểu đồ cột: số người dùng theo nhóm doanh thu

Phân tích dữ liệu kinh doanh bằng SQL

Phân nhóm

Phân tích dữ liệu kinh doanh bằng SQL

Preparing Video For Download...