Quản trị workspace Databricks

Các khái niệm về Databricks

Kevin Barlow

Data Practitioner

Quản trị tài khoản

Nhiệm vụ chính:

  • Tạo và quản lý workspace
  • Bật Unity Catalog
  • Quản lý danh tính
  • Quản lý gói đăng ký tài khoản

Ảnh chụp Account Console

Các khái niệm về Databricks

Account Console

Các khái niệm về Databricks

Account Console - Workspaces

Các khái niệm về Databricks

Account Console - Data

Các khái niệm về Databricks

Account Console - Users & Groups

Các khái niệm về Databricks

Account Console - Settings

Các khái niệm về Databricks

Quản trị Workspace

Nhiệm vụ chính:

  • Quản lý danh tính trong workspace
  • Tạo và quản lý tài nguyên compute
  • Quản lý tính năng và cài đặt workspace

Cài đặt quản trị Workspace

Các khái niệm về Databricks

Data Plane

Chứa mọi tài sản của khách hàng phục vụ tính toán với Databricks.

  • Dữ liệu lưu trong môi trường đám mây của khách hàng
  • Cluster / SQL Warehouse chạy trong tenant đám mây của khách hàng

Databricks Data Plane

Các khái niệm về Databricks

Control Plane

Phần nền tảng do Databricks quản lý và lưu trữ.

  • Điều phối các tác vụ nền trong Databricks
  • Gửi yêu cầu tới Data Plane để tạo cluster, chạy job, v.v.

Databricks Control Plane

Các khái niệm về Databricks

Kiến trúc nền tảng Databricks

Mỗi đám mây có các tùy chọn tương tự để tạo workspace:

  • Marketplace của nhà cung cấp đám mây
  • Account Console
  • Dùng Accounts API với Databricks
  • Triển khai lập trình (ví dụ: Terraform)

Kiến trúc nền tảng Databricks

1 https://docs.databricks.com/getting-started/overview.html
Các khái niệm về Databricks

Hãy ôn lại!

Các khái niệm về Databricks

Preparing Video For Download...