Ra quyết định dựa trên dữ liệu cho doanh nghiệp
Ted Kwartler
Data Dude
$$

| Q1 (hài lòng tổng thể) | Q2 | Q3 | Q4 | |
|---|---|---|---|---|
| Khách-1 | 1 | 5 | 5 | 5 |
| Khách-2 | 1 | 4 | 5 | 5 |
| Khách-3 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| Khách-N | 1 | 1 | 4 | 4 |
| ... | ... | ... | ... | ... |
| Q1 (hài lòng tổng thể) | Q2 | Q3 | Q4 | |
|---|---|---|---|---|
| Khách-1 | 1 | 5 | 5 | 5 |
| Khách-2 | 1 | 4 | 5 | 5 |
| Khách-3 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| Khách-N | 1 | 1 | 4 | 4 |
| ... | ... | ... | ... | ... |
$$
| Q1 (hài lòng tổng thể) | Q2 | Q3 | Q4 | |
|---|---|---|---|---|
| Khách-1 | 1 | 5 | 5 | 5 |
| Khách-2 | 1 | 4 | 5 | 5 |
| Khách-3 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| Khách-N | 1 | 1 | 4 | 4 |
| ... | ... | ... | ... | ... |
$$
Mô hình hồi quy logistic
$f(\text{mức hài lòng tổng thể}) = \beta_1 * Q2 + \beta_2 * Q3 + \beta_3 * Q4$
Mô hình hồi quy logistic
$f(\text{mức hài lòng tổng thể}) = \beta_1 * Q2 + \beta_2 * Q3 + \beta_3 * Q4$
Kết quả mô hình
$f(\text{mức hài lòng tổng thể}) = 0.25 * Q2 + 0.25 * Q3 + 1 * Q4$
Tổng beta
| Beta | Tổng beta | Tỷ lệ | |
|---|---|---|---|
| Q2 | .25 | 0.6 | .42 |
| Q3 | .25 | 0.6 | .42 |
| Q4 | .1 | 0.6 | .16 |
$$
| Beta | Tổng beta | Tỷ lệ | |
|---|---|---|---|
| Q2 | .25 | 0.6 | .42 |
| Q3 | .25 | 0.6 | .42 |
| Q4 | .1 | 0.6 | .16 |
Bổ sung ngữ cảnh: tần suất tổ chức làm tốt theo từng hạng mục
| Beta | Tổng beta | Tỷ lệ | Tần suất điểm cao | |
|---|---|---|---|---|
| Q2 | .25 | 0.6 | .42 | .8 |
| Q3 | .25 | 0.6 | .42 | .35 |
| Q4 | .1 | 0.6 | .16 | .15 |

Ra quyết định dựa trên dữ liệu cho doanh nghiệp