Thống kê mô tả và suy luận

Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

EbunOluwa Andrew

Data Scientist

Thống kê mô tả

  • Thước đo cơ bản mô tả dữ liệu khảo sát
  • Ví dụ: mean, median, mode, range, standard deviation, v.v.
  • .describe()

Ảnh của Lukas - biểu đồ cận cảnh

1 Ảnh: Lukas
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

Hàm .describe()

data.describe()
|      | year     | satisfaction_rating
|------|----------|--------------------
| count|       42 |                  42
| mean | 2012.381 |            7192.857
| std  |    4.196 |             945.178
| min  |     2006 |                5500
| 25%  |     2009 |                6325
| 50%  |   2012.5 |                7400
| 75%  |     2016 |                8000
| max  |     2019 |                8600
data.describe(include = np.object)
|        | category    |
|--------|-------------|
| count  | 42          |
| unique | 3           |
| top    | Residential |
| freq   | 14          |
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

Diễn giải .describe()

  • Ngoại lệ = giá trị max > mean & median
  • Giá trị bất hợp lý = không logic
|       | year     | satisfaction_rating |
|-------|----------|---------------------|
| count |       42 |                  42 |
| mean  | 2012.381 |            7192.857 |
| std   |    4.196 |             945.178 |
| min   |     2006 |                5500 |
| 25%   |     2009 |                6325 |
| 50%   |   2012.5 |                7400 |
| 75%   |     2016 |                8000 |
| max   |     2019 |                8600 |
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

Diễn giải .describe()

  • Top = mode = lớp xuất hiện nhiều nhất
  • Freq = số lần lớp cao nhất xuất hiện
|        | category    |
|--------|-------------|
| count  | 42          |
| unique | 3           |
| top    | Residential |
| freq   | 14          |
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

.describe() trên electric_satisfaction

import pandas as pd

electric_satisfaction = pd.read_csv("austin-energy-customer-satisfaction.csv")
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

.describe() trên electric_satisfaction

electric_satisfaction.describe()
|      | year     | satisfaction_rating
|------|----------|--------------------
| count|       42 |                  42
| mean | 2012.381 |            7192.857
| std  |    4.196 |             945.178
| min  |     2006 |                5500
| 25%  |     2009 |                6325
| 50%  |   2012.5 |                7400
| 75%  |     2016 |                8000
| max  |     2019 |                8600
  • satisfaction_rating có ngoại lệ
  • Phân vị 50% = trung vị
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

.describe() trên electric_satisfaction

|        | category    |
|--------|-------------|
| count  | 42          |
| unique | 3           |
| top    | Residential |
| freq   | 14          |
  • Mode = nhóm Residential
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

Thống kê suy luận

  • Xác định liệu dữ liệu có thể suy rộng cho tổng thể
  • Cỡ mẫu < cỡ tổng thể -> sai số lấy mẫu
  • Ước lượng tham số tổng thể
    • Khoảng tin cậy
      • hàm norm.interval()

Ảnh của Andrea Piacquadio trên Pexels - phụ nữ cầm bóng đèn

1 Ảnh: Andrea Piacquadio trên Pexels
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

Hàm norm.interval()

  • Cho bộ dữ liệu lớn
  • Giả định phân phối lấy mẫu của trung bình là chuẩn
import scipy.stats
scipy.stats.norm.interval(alpha, loc, scale)
  • alpha = mức tin cậy
  • loc = trung bình mẫu
  • scale= sai số chuẩn mẫu
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

Diễn giải norm.interval() trên electric_satisfaction

electric_satisfaction = pd.read_csv(
  "austin-energy-customer-satisfaction.csv")

conf_interval = st.norm.interval(
  alpha = 0.99,
  loc = np.mean(electric_satisfaction.satisfaction),
  scale=st.sem(electric_satisfaction.satisfaction))

print(conf_interval)
(6817.187361704269, 7568.526924010017)
Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

Ayo berlatih!

Phân tích dữ liệu khảo sát bằng Python

Preparing Video For Download...