Các kỹ thuật thống kê trong Tableau
Maarten Van den Broeck
Content Developer at DataCamp
| Thống kê | Mô tả |
|---|---|
| Count | số quan sát |
| Median | điểm giữa của các quan sát |
| Average | giá trị trung bình của các quan sát |
| Min/Max | giá trị nhỏ nhất và lớn nhất |
| Quartile/IQR | phân vị 25 và 75 / độ trải của 50% quan sát trung vị |
| Modality/Mode | số mô thức / giá trị xuất hiện nhiều nhất |
| Skewness | độ bất đối xứng của phân phối |
| Kurtosis | mức độ giá trị ngoại biên |

$x_{i} - \overline{x}$
$(x_{i} - \overline{x})^2$
$\sum(x_{i} - \overline{x})^2$
$\frac{\sum(x_{i} - \overline{x})^2}{n - 1}$
$x_i$ = điểm dữ liệu, $\overline{x}$ = trung bình mẫu
$n$ = số quan sát
$s = \sqrt{\frac{\sum(x_{i} - \overline{x})^2}{n - 1}}$ hoặc $s = \sqrt{variance}$




Phương sai mẫu $s^2$
$s^2 = \frac{\sum(x_{i} - \overline{x})^2}{n - 1}$
dữ liệu theo quốc gia (mẫu) khái quát cho châu Âu (tổng thể)
Độ lệch chuẩn mẫu $s$
$s = \sqrt{\frac{\sum(x_{i} - \overline{x})^2}{n - 1}}$ $\overline{x}$ = trung bình mẫu
$n$ = cỡ mẫu
Phương sai tổng thể $\sigma$
$\sigma^2 = \frac{\sum(x_{i} - \mu)^2}{N}$
dữ liệu của trường bạn (tổng thể) không cần khái quát hóa
Độ lệch chuẩn tổng thể $\sigma^2$
$\sigma = \sqrt{\frac{\sum(x_{i} - \mu)^2}{N}}$ $\mu$ = trung bình tổng thể
$N$ = kích thước tổng thể
Phương sai mẫu $s^2$
$s^2 = \frac{\sum(x_{i} - \overline{x})^2}{\textbf{n - 1}}$
dữ liệu theo quốc gia (mẫu) khái quát cho châu Âu (tổng thể)
Độ lệch chuẩn mẫu $s$
$s = \sqrt{\frac{\sum(x_{i} - \overline{x})^2}{\textbf{n - 1}}}$ $\overline{x}$ = trung bình mẫu
$n$ = cỡ mẫu
Phương sai tổng thể $\sigma^2$
$\sigma^2 = \frac{\sum(x_{i} - \mu)^2}{\textbf{N}}$
dữ liệu của trường bạn (tổng thể) không cần khái quát hóa
Độ lệch chuẩn tổng thể $\sigma$
$\sigma = \sqrt{\frac{\sum(x_{i} - \mu)^2}{\textbf{N}}}$ $\mu$ = trung bình tổng thể
$N$ = kích thước tổng thể
Các kỹ thuật thống kê trong Tableau