Nghiên cứu tình huống kể chuyện bằng dữ liệu: Doanh nghiệp xanh
Camilo Martínez Burgos
Data analysis and public policy consultant
32 tỉnh bang và Bogotá (Khu thủ đô)

Nhóm thành 6 vùng
| Vùng | |
|---|---|
| Thái Bình Dương | Amazon |
| Vành đai cà phê và Antioquia | Trung tâm |
| Caribe | Santanderes |
| Seaflower | Llanos |

Phân loại theo hoạt động kinh tế.
| 1. Hàng hóa, dịch vụ bền vững từ tài nguyên thiên nhiên |
|---|
| Hệ nông nghiệp bền vững |
| Thương mại sinh học |
| Công nghiệp nông nghiệp bền vững |
| Doanh nghiệp phục hồi |
| Khác |
Dựa trên tiêu chí thẩm định, có 6 mức tuân thủ.
| Mức tuân thủ | Tỷ lệ tuân thủ |
|---|---|
| Ban đầu | 0% -10% |
| Cơ bản | 10,1% - 30% |
| Trung bình | 30,1% - 50% |
| Khá | 50,1% - 70% |
| Nâng cao | 70,1% - 90% |
| Lý tưởng | 90,1% - 100% |
Nghiên cứu tình huống kể chuyện bằng dữ liệu: Doanh nghiệp xanh