Các hàm thao tác dữ liệu trong SQL Server
Ana Voicu
Data Engineer
Số không có dấu thập phân
| Kiểu dữ liệu | Lưu trữ |
|---|---|
| bigint | 8 Byte |
| int | 4 Byte |
| smallint | 2 Byte |
| tinyint | 1 Byte |
| Kiểu dữ liệu | Định dạng | Độ chính xác |
|---|---|---|
| time | hh:mm:ss[.nnnnnnn] | 100 nanogiây |
| date | YYYY-MM-DD | 1 ngày |
| smalldatetime | YYYY-MM-DD hh:mm:ss | 1 phút |
| datetime | YYYY-MM-DD hh:mm:ss[.nnn] | 0,00333 giây |
| datetime2 | YYYY-MM-DD hh:mm:ss[.nnnnnnn] | 100 nanogiây |
Kiểu ký tự lưu chuỗi ký tự (ASCII)
Kiểu Unicode dùng để lưu dữ liệu Unicode (không phải ASCII)
Các hàm thao tác dữ liệu trong SQL Server