Hệ sinh thái tidymodels

Mô hình hóa với tidymodels trong R

David Svancer

Data Scientist

Bộ gói học máy

Gói tidymodels

Mô hình hóa với tidymodels trong R

Bộ gói học máy

Lấy mẫu lại với rsample

Mô hình hóa với tidymodels trong R

Bộ gói học máy

Kỹ thuật đặc trưng với recipes

Mô hình hóa với tidymodels trong R

Bộ gói học máy

Khớp mô hình với parnsip

Mô hình hóa với tidymodels trong R

Bộ gói học máy

Tinh chỉnh mô hình với tune và dials

Mô hình hóa với tidymodels trong R

Bộ gói học máy

Đánh giá mô hình với yardstick

Mô hình hóa với tidymodels trong R

Học máy có giám sát

Nhánh học máy dùng dữ liệu có nhãn để khớp mô hình

Hồi quy

  • Dự đoán kết quả định lượng
    • Giá bán của một ngôi nhà

 

Phân loại

  • Dự đoán kết quả phân loại
    • Nhân viên có rời công ty hay không
left_company miles_from_home salary
no 1 84500
yes 10 64820
no 5 76490
yes 19 68540

 

tidymodels vai trò biến

  • left_company là biến kết quả
  • miles_from_homesalary là biến dự báo
Mô hình hóa với tidymodels trong R

Lấy mẫu lại dữ liệu

 

Tạo tập huấn luyện và kiểm tra

  • Tránh quá khớp
  • Tỷ lệ thường dùng: 75% huấn luyện, 25% kiểm tra

Dữ liệu huấn luyện

  • Kỹ thuật đặc trưng
  • Khớp và tinh chỉnh mô hình

Dữ liệu kiểm tra

  • Ước tính hiệu suất trên dữ liệu mới

Tạo tập huấn luyện và kiểm tra

Mô hình hóa với tidymodels trong R

Dữ liệu hiệu suất nhiên liệu

Dữ liệu hiệu suất nhiên liệu xe từ Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ

  • Biến kết quả là hwy - hiệu suất đường cao tốc, đơn vị dặm/gal (mpg)
mpg
# A tibble: 234 x 11
     hwy   cty displ   cyl manufacturer model       year trans      drv   fl    class  
   <int> <int> <dbl> <int> <chr>        <chr>      <int> <chr>      <chr> <chr> <chr>  
 1    29    18   1.8     4 audi         a4          1999 auto(l5)   f     p     compact
 2    29    21   1.8     4 audi         a4          1999 manual(m5) f     p     compact
 3    31    20   2       4 audi         a4          2008 manual(m6) f     p     compact
 4    30    21   2       4 audi         a4          2008 auto(av)   f     p     compact
 5    26    16   2.8     6 audi         a4          1999 auto(l5)   f     p     compact
# ... with 224 more rows
Mô hình hóa với tidymodels trong R

Lấy mẫu lại với tidymodels

  • initial_split()

    • Chỉ định cách tạo tập huấn luyện và kiểm tra
    • prop chỉ tỷ lệ đưa vào huấn luyện
    • strata phân tầng theo biến kết quả
  • Truyền đối tượng tách vào hàm training()

 

  • Truyền đối tượng tách vào hàm testing()
library(tidymodels)
mpg_split <- initial_split(mpg,
                           prop = 0.75,
                           strata = hwy)

 

mpg_training <- mpg_split %>%
  training()
mpg_test <- mpg_split %>%
  testing()
Mô hình hóa với tidymodels trong R

Dữ liệu bán nhà

Dữ liệu bán nhà khu vực Seattle, Washington giai đoạn 2015–2016

home_sales
# A tibble: 1,492 x 8
   selling_price home_age bedrooms bathrooms sqft_living sqft_lot sqft_basement floors
           <dbl>    <dbl>    <dbl>     <dbl>       <dbl>    <dbl>         <dbl>  <dbl>
 1        487000       10        4      2.5         2540     5001             0      2
 2        465000       10        3      2.25        1530     1245           480      2
 3        411000       18        2      2           1130     1148           330      2
 4        635000        4        3      2.5         3350     4007           800      2
 5        380000       24        5      2.5         2130     8428             0      2
# ... with 1,482 more rows
Mô hình hóa với tidymodels trong R

Hãy luyện tập!

Mô hình hóa với tidymodels trong R

Preparing Video For Download...