Tóm tắt dữ liệu

SQL nâng cao

Jasmin Ludolf

Data Science Content Developer, DataCamp

Tóm tắt dữ liệu

  • Các hàm tổng hợp trả về một giá trị duy nhất.

Hình ảnh chụp một chồng giấy và một kính lúp

SQL nâng cao

Các hàm tổng hợp

AVG(), SUM(), MIN(), MAX(), COUNT()

SELECT AVG(budget)
FROM films;
|avg             |
|----------------|
|39902826.2684...|

 

SELECT SUM(budget)
FROM films;
|sum         |
|------------|
|181079025606|
SQL nâng cao

Các hàm tổng hợp

SELECT MIN(budget)
FROM films;
|min|
|---|
|218|
SELECT MAX(budget)
FROM films;
|max        |
|-----------|
|12215500000|
SQL nâng cao

Dữ liệu không phải dạng số

Chỉ các trường dữ liệu dạng số

  • AVG()
  • SUM()

Các loại dữ liệu khác nhau

  • COUNT()
  • MIN()
  • MAX()
SQL nâng cao

Dữ liệu không phải dạng số

MIN() <-> MAX()

Giá trị nhỏ nhất <-> Giá trị lớn nhất

Thấp nhất <-> Cao nhất

A <-> Z

1715 <-> 2022

0 <-> 100

SQL nâng cao

Dữ liệu không phải dạng số

SELECT MIN(country)
FROM films;
|min        |
|-----------|
|Afghanistan|
SELECT MAX(country)
FROM films;
|max         |
|------------|
|West Germany|
SQL nâng cao

Đặt bí danh khi dùng hàm tổng hợp

SELECT MIN(country)
FROM films;
|min        |
|-----------|
|Afghanistan|
SELECT MIN(country) AS min_country
FROM films;
|min_country|
|-----------|
|Afghanistan|
SQL nâng cao

Cùng thực hành nào!

SQL nâng cao

Preparing Video For Download...