Kiểu dữ liệu văn bản

Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Jake Roach

Field Data Engineer

Kiểu dữ liệu và hàm trong Snowflake

Biểu tượng Logo Snowflake

$$

Hơn 10.000 tổ chức trên toàn cầu dùng Snowflake

$$

    Kiểu dữ liệu

    Xử lý dữ liệu

    Kỹ thuật nâng cao

1 https://www.snowflake.com/en/company/overview/about-snowflake/
Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Dữ liệu văn bản trong Snowflake

Dữ liệu văn bản là một trong các kiểu dữ liệu phổ biến nhất trong Snowflake

$$

  • Giá trị phân loại
  • Tin nhắn
  • Số điện thoại
  • Văn bản phi cấu trúc
-- Dữ liệu văn bản có thể là phân loại
'Software Engineer'

-- Tin nhắn cũng là dữ liệu văn bản 'Hello, World!'
-- Cũng như số điện thoại '931-663-0164'
-- Và cả những thứ như thế này! 'Taylormade,Titleist,Ping'
Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Kiểu dữ liệu văn bản

CREATE TABLE TABLE_NAME (

message VARCHAR(100),
phone_number TEXT,
brands STRING
);

Định nghĩa cột với VARCHAR(...)

  • TEXT
  • STRING
              message     |  phone_number  |             brands                    
          --------------- | -------------- | ----------------------------          
           Hello, World!  |  931-663-0164  |  Taylormade, Titleist, Ping           
           Goodnight!     |  617-256-3086  |  Apple, Windows, Linux

Các cột lưu văn bản có thể trông rất khác nhau!

Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Mô tả một bảng Snowflake

DESCRIBE TABLE <SCHEMA>.<table_name>;
  • Xuất thông tin về từng cột trong bảng
  • name, type, default, ...

$$

Kết quả chạy DESCRIBE TABLE trên một bảng Snowflake.

Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Văn bản trong truy vấn

SELECT
    <field>,
    <another-field>,
    -- Có thể dùng trong SELECT
    '<value>'
FROM SCHEMA.TABLE_NAME;
SELECT
    *
FROM SCHEMA.TABLE_NAME
-- Có thể dùng trong WHERE
WHERE FIELD = '<value>';
  • Giá trị văn bản dùng được ở nhiều phần của truy vấn SQL

  • SELECT

  • WHERE
  • CASE

$$

'...' Dấu nháy đơn

  • Phân biệt chữ hoa/thường
Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Xử lý dữ liệu văn bản

Hàm Mô tả
LENGTH Đếm số ký tự trong giá trị văn bản.
TRIM Xóa chuỗi ký tự ở đầu hoặc cuối chuỗi.
RTRIM Giống TRIM, nhưng áp dụng phía bên phải.
LTRIM Giống TRIM, nhưng áp dụng phía bên trái.
SPLIT Tách chuỗi theo dấu phân cách, như dấu phẩy.
SEARCH Tìm một giá trị trong chuỗi.
CAST, :: Chuyển kiểu dữ liệu khác sang VARCHAR.
Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Ayo berlatih!

Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Preparing Video For Download...