Xoay (pivot) dữ liệu

Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Jake Roach

Field Data Engineer

Bảng đã tổng hợp

                   course_name  |  exam_type  |  avg_exam_score
                  ------------- | ----------- | ----------------
                    Calculus I  |  Exam 1     |       81.78
                    Calculus I  |  Exam 2     |       83.55
                    Calculus I  |  Final      |       80.93

                    Finance     |  Exam 1     |       89.47
                    Finance     |  Exam 2     |       90.39
                    Finance     |  Final      |       89.69

                    Marketing   |  Exam 1     |       94.11
                    Marketing   |  Exam 2     |       93.29
                    Marketing   |  Final      |       93.81
Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Bảng đã "pivot"




         course_name  |    "Exam 1"   |    "Exam 2"   |  "Final"
        ------------- | ------------- | ------------- | ---------
          Calculus I  |     81.78     |     83.55     |   80.93
          Finance     |     89.47     |     90.39     |   89.69
          Marketing   |     94.11     |     93.29     |   93.81



Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Tạo bảng pivot

SELECT
    *
FROM SCHEMA.TABLE

PIVOT(
-- Hàm tổng hợp SUM(<1>)
-- Chỉ định hàng cần xoay thành cột FOR <2> IN (ANY ORDER BY <2>) -- Không cần GROUP BY! );

PIVOT cung cấp cách khác để xuất dữ liệu tổng hợp bằng cách xoay giá trị thành cột

  • SELECT * có thể dùng EXCLUDE
  • PIVOT đặt sau FROM ...
  • ANY giá trị trong <2>

$$

<1>: trường cần tổng hợp

<2>: giá trị hàng cần chuyển thành cột

Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

CTE và dữ liệu pivot

WITH exam_grades AS (
    SELECT
        ..., exam_score, exam_type
    FROM SCHEMA.TABLE
    WHERE ...
)

SELECT * -- Cũng có thể dùng EXCLUDE FROM exam_grades PIVOT( AVG(exam_score) FOR exam_type IN (ANY ORDER BY exam_type) );

Trước tiên, định nghĩa CTE trước khi dùng PIVOT!

$$

             SELECT * FROM <cte>

$$

$$

$$

exam_score: trường cần tổng hợp

exam_type: giá trị hàng chuyển thành cột

Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

So sánh điểm thi theo loại

WITH exam_grades AS (
    SELECT 
        course_name, course_abbreviation, exam_score, exam_type
    FROM STUDENTS.grades
    WHERE course_level = '101'
)

SELECT * EXCLUDE course_abbreviation -- Loại course_abbrevation khỏi kết quả FROM exam_grades
PIVOT( AVG(exam_score) FOR exam_type IN (ANY ORDER BY exam_type) );
Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

So sánh điểm thi theo loại

                 course_name  |   exam_type   |  avg_exam_score
                ------------- | ------------- | ----------------
                  Calculus I  |   Exam 1      |       81.78
                  Calculus I  |   Exam 2      |       83.55
                  Calculus I  |   Final       |       80.93

                  Finance     |   Midterm 1   |       89.47
                                     ...
                 course_name  |    "Exam 1 "  |    "Exam 2"   |  "Final"
                ------------- | ------------- | ------------- | ---------
                  Calculus I  |     81.78     |     83.55     |   80.93
                  Finance     |     89.47     |     90.39     |   89.69
                  Marketing   |     94.11     |     93.29     |   93.81
Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

¡Vamos a practicar!

Kiểu dữ liệu và Hàm trong Snowflake

Preparing Video For Download...