Các hàm khác trong Excel

Giới thiệu về Excel

Jess Ahmet

Curriculum Manager, DataCamp

Nhóm hàm

Trong phạm vi

  • Văn bản
  • Ngày & Giờ
  • Toán & Lượng giác
  • Thống kê

Ngoài phạm vi

  • Tài chính
  • Logic
  • Tra cứu & Tham chiếu
  • Kỹ thuật
  • Khối dữ liệu (Cube)
  • Thông tin
  • Web
  • Tương thích
Giới thiệu về Excel

Văn bản

LEFT()

  • Cú pháp: LEFT(text, [num_chars])
  • Mô tả: trả về ký tự đầu trong chuỗi theo số ký tự chỉ định
  • Ví dụ: LEFT("DataCamp", 4) > Data

RIGHT()

  • Cú pháp: RIGHT(text, [num_chars])
  • Mô tả: trả về ký tự cuối trong chuỗi theo số ký tự chỉ định
  • Ví dụ: RIGHT("DataCamp", 4) > Camp
Giới thiệu về Excel

Văn bản

UPPER()

  • Cú pháp: UPPER(text)
  • Mô tả: chuyển chuỗi thành chữ hoa
  • Ví dụ: UPPER("DataCamp") > DATACAMP

LOWER()

  • Cú pháp: LOWER(text)
  • Mô tả: chuyển chuỗi thành chữ thường
  • Ví dụ: LOWER("DataCamp") > datacamp
Giới thiệu về Excel

Ngày & Giờ

DATE()

  • Cú pháp: DATE(year,month,day)
  • Mô tả: trả về số thứ tự tuần tự đại diện cho một ngày cụ thể

Minh họa cách hàm ngày hoạt động

  • Ví dụ: DATE(2020,10,31) = 2020/10/31
Giới thiệu về Excel

Ngày & Giờ

  • DAY()
    • Cú pháp: DAY(<serial_number>).
    • Ví dụ: DAY(<serial_number>).
    • Mô tả: trả về ngày trong tháng của một ngày tương ứng dưới dạng số nguyên
  • YEAR()
    • Cú pháp: YEAR(serial_number)
    • Mô tả: trả về năm của một ngày tương ứng dưới dạng số nguyên
Giới thiệu về Excel

Toán & Lượng giác

  • ROUND()

    • Cú pháp: ROUND(number, num_digits)
    • Mô tả: trả về số được làm tròn đến số chữ số xác định
    • Ví dụ: =ROUND(-1.475, 2) = -1.48
  • ABS()

    • Cú pháp: ABS(number)

    • Mô tả: trả về giá trị tuyệt đối của một số, không gồm dấu

    • Ví dụ: ABS(-2) = 2
  • SUM()
Giới thiệu về Excel

Thống kê

  • AVERAGE()
  • COUNT()
  • MIN()
  • MAX()
Giới thiệu về Excel

Ayo berlatih!

Giới thiệu về Excel

Preparing Video For Download...