Kiểu và định dạng ngày/giờ

Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

Christina Maimone

Data Scientist

Kiểu chính

date

  • YYYY-MM-DD
  • ví dụ: 2018-12-30

timestamp

  • YYYY-MM-DD HH:MM:SS
  • ví dụ: 2018-12-30 13:10:04.3
Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

Khoảng thời gian

Ví dụ interval:

 6 days 01:48:08
 00:51:03
 1 day 21:57:47

 07:48:46

 406 days 00:31:56
Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

Ví dụ định dạng ngày/giờ

1pm, ngày 10 tháng 1, 2018

01/10/18 1:00

10/01/18 01:00:00

01/10/2018 1pm

January 10th, 2018 1pm

10 Jan 2018 1:00

01/10/18 01:00:00

01/10/18 13:00:00

Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

ISO 8601

ISO = Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế

YYYY-MM-DD HH:MM:SS

Ví dụ: 2018-01-05 09:35:15

Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

UTC và múi giờ

UTC = Giờ Phối hợp Quốc tế

 

Dấu thời gian có múi giờ:

YYYY-MM-DD HH:MM:SS+HH

Ví dụ: 2004-10-19 10:23:54+02

Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

So sánh ngày và giờ

So sánh bằng >, <, =

SELECT '2018-01-01' > '2017-12-31';

 

now(): dấu thời gian hiện tại

SELECT now() > '2017-12-31';
Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

Trừ ngày

SELECT now() - '2018-01-01';
 343 days 21:26:32.710898
SELECT now() - '2015-01-01';
 1439 days 21:32:22.616076
Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

Cộng ngày

SELECT '2010-01-01'::date + 1;
 2010-01-02
SELECT '2018-12-10'::date + '1 year'::interval;
 2019-12-10 00:00:00
SELECT '2018-12-10'::date + '1 year 2 days 3 minutes'::interval ;
 2019-12-12 00:03:00
Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

Ayo berlatih!

Phân tích Khám phá Dữ liệu bằng SQL

Preparing Video For Download...