Thuộc tính thẩm mỹ hiển thị

Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Rick Scavetta

Founder, Scavetta Academy

Ánh xạ vào trục X và Y

ggplot(iris, aes(x = Sepal.Length, 
                 y = Sepal.Width)) + 
  geom_point()

Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Ánh xạ vào màu (color)

ggplot(iris, aes(x = Sepal.Length, 
                 y = Sepal.Width, 
                 color = Species)) + 
  geom_point()
Loại Biến
Màu Species

Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Ánh xạ vào thuộc tính màu (color)

ggplot(iris, aes(x = Sepal.Length, 
                 y = Sepal.Width, 
                 color = Species)) + 
  geom_point()
Loại Biến
Màu Species

Species, một cột của dataframe, được ánh xạ vào màu (color), một thuộc tính thẩm mỹ hiển thị.

Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Ánh xạ vào thuộc tính màu (color)

ggplot(iris, aes(x = Sepal.Length, 
                 y = Sepal.Width, 
                 color = Species)) + 
  geom_point()
Loại Biến
Màu Species

Species, một cột của dataframe, được ánh xạ vào màu (color), một thuộc tính thẩm mỹ hiển thị.

Ánh xạ thuộc tính trong aes().

Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Ánh xạ màu trong geom

ggplot(iris) + 
  geom_point(aes(x = Sepal.Length,
                 y = Sepal.Width,
                 col = Species))

Chỉ cần khi:

  • Không phải mọi layer đều nên kế thừa cùng thuộc tính
  • Trộn dữ liệu từ nhiều nguồn

Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Các thuộc tính hiển thị thường dùng

Thuộc tính Mô tả
x Vị trí trục X
y Vị trí trục Y
Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Các thuộc tính hiển thị thường dùng

Thuộc tính Mô tả
x Vị trí trục X
y Vị trí trục Y
fill Màu tô (fill)
Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Các thuộc tính hiển thị thường dùng

Thuộc tính Mô tả
x Vị trí trục X
y Vị trí trục Y
fill Màu tô (fill)
color Màu của điểm, đường viền của các geom khác
Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Các thuộc tính hiển thị thường dùng

Thuộc tính Mô tả
x Vị trí trục X
y Vị trí trục Y
fill Màu tô (fill)
color Màu của điểm, đường viền của các geom khác
size Diện tích/bán kính điểm, độ dày đường
Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Các thuộc tính hiển thị thường dùng

Thuộc tính Mô tả
x Vị trí trục X
y Vị trí trục Y
fill Màu tô (fill)
color Màu của điểm, đường viền của các geom khác
size Diện tích/bán kính điểm, độ dày đường
Thuộc tính Mô tả
alpha Độ trong suốt
Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Các thuộc tính hiển thị thường dùng

Thuộc tính Mô tả
x Vị trí trục X
y Vị trí trục Y
fill Màu tô (fill)
color Màu của điểm, đường viền của các geom khác
size Diện tích/bán kính điểm, độ dày đường
Thuộc tính Mô tả
alpha Độ trong suốt
linetype Kiểu gạch nét của đường
Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Các thuộc tính hiển thị thường dùng

Thuộc tính Mô tả
x Vị trí trục X
y Vị trí trục Y
fill Màu tô (fill)
color Màu của điểm, đường viền của các geom khác
size Diện tích/bán kính điểm, độ dày đường
Thuộc tính Mô tả
alpha Độ trong suốt
linetype Kiểu gạch nét của đường
labels Văn bản trên biểu đồ hoặc trục
Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Các thuộc tính hiển thị thường dùng

Thuộc tính Mô tả
x Vị trí trục X
y Vị trí trục Y
fill Màu tô (fill)
color Màu của điểm, đường viền của các geom khác
size Diện tích/bán kính điểm, độ dày đường
Thuộc tính Mô tả
alpha Độ trong suốt
linetype Kiểu gạch nét của đường
labels Văn bản trên biểu đồ hoặc trục
shape Hình dạng
Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Hãy luyện tập!

Nhập môn trực quan hóa dữ liệu với ggplot2

Preparing Video For Download...