Nghiên cứu tình huống: Phân tích khách hàng rời bỏ (churn) trong Power BI
Iason Prassides
Content Developer, DataCamp
$$
Học phần tiên quyết:
- Introduction to Power BI
- Introduction to DAX in Power BI
- Data Visualization in Power BI







Giải bài toán rời bỏ khách hàng
$$

Tỷ lệ rời bỏ (churn rate), còn gọi là tỷ lệ hao hụt hay rời bỏ khách hàng, là tốc độ khách hàng ngừng giao dịch với một tổ chức

Công thức đơn giản
Churn rate = customers lost / total number of customersChurn rate = 10 / 10010 / 100 = 10%
Có nhiều cách tính churn
$$
Đặc điểm chính

Chiều dữ liệu
| Tên cột | Mô tả |
|---|---|
| Customer_id | ID duy nhất nhận diện khách hàng |
| Churn Label | Chứa 'Yes' hoặc 'No' cho biết khách hàng đã rời bỏ. |
| Trường nhân khẩu học | Tuổi, Giới tính, Bang, ... |
| Gói cao cấp | Unlimited Data, International Plan, ... |
| ... | ... |
Chỉ số đo lường
| Tên cột | Mô tả |
|---|---|
| Total charges | Tổng tất cả phí hàng tháng |
| Monthly charge | Trung bình các phí hàng tháng đã tính cho khách hàng |
| Extra data charges | Phí vượt mức cho dữ liệu tải xuống vượt gói |
| Extra international charges | Phí cuộc gọi quốc tế cho khách không có gói quốc tế |
| Customer service calls | Số cuộc gọi tới CSKH |
| ... | ... |
Nghiên cứu tình huống: Phân tích khách hàng rời bỏ (churn) trong Power BI