Chuỗi

Các kiểu dữ liệu trong Python

Jason Myers

Instructor

Tạo chuỗi định dạng

  • f-strings (chuỗi định dạng) - f""
cookie_name = "Anzac"
cookie_price = "$1.99"

print(f"Each { cookie_name } cookie costs { cookie_price }.")
"Each Anzac cookie costs $1.99."
Các kiểu dữ liệu trong Python

Nối bằng chuỗi

  • "".join() dùng chuỗi gọi nó để nối một iterable
child_ages = ["3", "4", "7", "8"]

print(", ".join(child_ages))
"3, 4, 7, 8"
print(f"The children are ages {','.join(child_ages[0:3])}, and {child_ages[-1]}.")
"The children are ages 3, 4, 7, and 8."
Các kiểu dữ liệu trong Python

Khớp một phần của chuỗi

  • .startswith().endswith() cho biết chuỗi có bắt đầu hoặc kết thúc bằng ký tự/chuỗi khác không
boy_names = ["Mohamed", "Youssef", "Ahmed"]
print([name for name in boy_names if name.startswith('A')])
["Ahmed"]
  • Lưu ý: các hàm này và hầu hết hàm chuỗi phân biệt chữ hoa/thường.
Các kiểu dữ liệu trong Python

Tìm trong chuỗi

  • Toán tử in tìm một giá trị trong iterable như chuỗi.
"long" in "Life is a long lesson in humility."
True
"life" in "Life is a long lesson in humility."
False
Các kiểu dữ liệu trong Python

Cách xử lý không phân biệt hoa/thường

  • .lower() trả về chuỗi chữ thường
"life" in "Life is a long lesson in humility.".lower()
True
Các kiểu dữ liệu trong Python

Hãy luyện tập!

Các kiểu dữ liệu trong Python

Preparing Video For Download...