Chào mừng

Giới thiệu về SQL Server

John MacKintosh

Instructor

shutterstock_1255111450.jpg

shutterstock_418087330.jpg

Giới thiệu về SQL Server

SQL Server & Transact-SQL

  • SQL Server - hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ do Microsoft phát triển

  • Transact-SQL (T-SQL) - phiên bản SQL của Microsoft, có thêm chức năng

  • Trong khóa học này: Nắm vững nền tảng T-SQL

  • Học cách viết truy vấn

Giới thiệu về SQL Server

shutterstock_274642010.jpg

Giới thiệu về SQL Server

Truy vấn cơ bản

  • SQL Server: "kho" chứa cơ sở dữ liệu và bảng

  • Truy vấn: cách "chọn" mục ở các lối khác nhau và đưa vào giỏ

  • SELECT: từ khóa để truy xuất dữ liệu

Giới thiệu về SQL Server
SELECT description 
FROM grid;
+-------------------------------------+
| description                         |
|-------------------------------------|
| Severe Weather Thunderstorms        |
| Severe Weather Thunderstorms        |
| Severe Weather Thunderstorms        |
| Fuel Supply Emergency Coal          |
| Physical Attack Vandalism           |
| Physical Attack Vandalism           |
| Physical Attack Vandalism           |
| Severe Weather Thunderstorms        |
| Severe Weather Thunderstorms        |
| Suspected Physical Attack           |
| Physical Attack Vandalism           |
| ...                                 |
+-------------------------------------+
Giới thiệu về SQL Server

Chọn nhiều hơn một cột

SELECT 
  artist_id, 
  artist_name 
FROM 
  artist;
+-----------+----------------------+
| artist_id | artist_name          |
|-----------+----------------------|
| 1         | AC/DC                |
| 2         | Accept               |
| 3         | Aerosmith            |
| 4         | Alanis Morissette    |
| 5         | Alice In Chains      |
| 6         | Antônio Carlos Jobim |
| 7         | Apocalyptica         |
| 8         | Audioslave           |
| 9         | BackBeat             |
| 10        | Billy Cobham         |
+-----------+----------------------+
Giới thiệu về SQL Server

Định dạng truy vấn

SELECT description, event_year, event_date
FROM grid;
SELECT 
  description, 
  event_year, 
  event_date
FROM 
  grid;
Giới thiệu về SQL Server

Select TOP ()

-- Trả về 5 dòng
SELECT TOP(5) artist
FROM artists;
-- Trả về top 5% số dòng
SELECT TOP(5) PERCENT artist 
FROM artists;
+-----------------------+
| artist                |
|-----------------------|
| AC/DC                 |
| Accept                |
| Aerosmith             |
| Alanis Morissette     |
| Alice in Chains       |
+-----------------------+
Giới thiệu về SQL Server

Select DISTINCT

-- Trả về mọi dòng trong bảng
SELECT nerc_region 
FROM grid;
+-------------+
| nerc_region |
|-------------|
| RFC         |
| RFC         |
| MRO         |
| MRO         |
| ....        |
+-------------+
-- Trả về các dòng duy nhất
SELECT DISTINCT nerc_region 
FROM grid;
+-------------+
| nerc_region |
|-------------|
| NPCC        |
| NPCC RFC    |
| RFC         |
| ERCOT       |
| ...         | 
+-------------+
Giới thiệu về SQL Server

Select *

-- Trả về mọi dòng
SELECT * 
FROM grid;
  • KHÔNG phù hợp với bảng lớn
Giới thiệu về SQL Server

Đặt bí danh cột với AS

SELECT demand_loss_mw AS lost_demand 
FROM grid;
+-------------+
| lost_demand |
|-------------|
| 424         |
| 217         |
| 494         |
| 338         |
| 3900        |
| 3300        |
+-------------+
SELECT description AS cause_of_outage 
FROM grid;
+------------------------------+
| cause_of_outage              |
|------------------------------|
| Severe Weather Thunderstorms |
| Fuel Supply Emergency Coal   |
| Physical Attack Vandalism    |
| Suspected Physical Attack    |
| Electrical System Islanding  |
+------------------------------+
Giới thiệu về SQL Server

Hãy viết một chút T-SQL!

Giới thiệu về SQL Server

Preparing Video For Download...