Mô hình dữ liệu nâng cao trong Power BI
Maarten Van den Broeck
Content Developer

| Phương pháp | Ưu điểm | Nhược điểm |
|---|---|---|
| Lưu trong cơ sở dữ liệu | Tuyệt vời nếu bạn lấy dữ liệu từ kho dữ liệu! | Cần có cơ sở dữ liệu |
| Dễ chia sẻ cho nhiều dịch vụ, cập nhật dễ | ||
| Lưu trong tệp | Không cần CSDL, tạo một lần | Cần tạo tệp |
| Power BI hỗ trợ tốt tệp văn bản | Cập nhật không dễ như lưu trong CSDL | |
| Tạo bằng DAX | Tùy biến nhiều hơn hai cách trên | Cần viết mã tùy chỉnh |
| Không cần chuẩn bị bên ngoài | Một số chức năng khó hơn ở đây |
Month_Year =CALENDAR(DATE(1950, 1, 1), TODAY()),
CALENDAR() là hàm dựng sẵn trả về mọi ngày trong một khoảngMonth_Year =CALENDAR(DATE(1950, 1, 1), TODAY()),
CALENDAR() là hàm dựng sẵn trả về mọi ngày trong một khoảng[Date] với từng ngày từ 1950-01-01 đến hôm nay
$$
$$
$$| [Date] |
|---|
| 1950-01-01 |
| 1950-01-02 |
| ... |
| 2021-06-30 |
Month_Year =SELECTCOLUMNS(CALENDAR(DATE(1950, 1, 1), TODAY()),"Month", MONTH([Date]), "Year", YEAR([Date]) )
CALENDAR() là hàm dựng sẵn trả về mọi ngày trong một khoảng[Date] với từng ngày từ 1950-01-01 đến hôm nay| Month | Year |
|---|---|
| 01 | 1950 |
| 01 | 1950 |
| ... | ... |
| 06 | 2021 |
Month_Year =DISTINCT(SELECTCOLUMNS(CALENDAR(DATE(1950, 1, 1), TODAY()),"Month", MONTH([Date]), "Year", YEAR([Date]) ))
CALENDAR() là hàm dựng sẵn trả về mọi ngày trong một khoảng[Date] với từng ngày từ 1950-01-01 đến hôm nay| Month | Year |
|---|---|
| 01 | 1950 |
| 02 | 1950 |
| ... | ... |
| 06 | 2021 |

Mối quan hệ dựa trên khóa
Hai loại khóa:
Power BI yêu cầu mối quan hệ một cột
Mối quan hệ dựa trên khóa
Hai loại khóa:
Power BI yêu cầu mối quan hệ một cột
| First Name | Last Name | Birth year | Value |
|---|---|---|---|
| Chris P | Bacon | 1996 | 599 |
| Jane | Bonds | 1998 | 523 |
| Dwayne | Pipe | 1988 | -566 |
$$
| Composite Key | Value |
|---|---|
| Chris P-Bacon-1996 | 599 |
| Jane-Bondts-1998 | 523 |
| Dwayne-Pipe-1988 | -566 |
$$



Ít gặp hơn:
Một–một
$$
Nhiều–nhiều


Mô hình dữ liệu nâng cao trong Power BI